Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
𬘓
xún

buộc; dây lụa

Từ vựng
𫄸
xūn

đỏ thẫm

Từ vựng
xūn

canh thịt cừu

Từ vựng
xún

thảo mộc (cổ)

Từ vựng
xùn

mốc; nấm

Từ vựng
xūn

biến thể tiếng Nhật của 薰

Từ vựng
xūn

hương thơm; ấm; giáo dục; biến thể của 熏[xun1]; xông khói; xông hơi

Từ vựng
xūn

cỏ thơm; Coumarouna odorata; đậu tonka; coumarin

Từ vựng
xún

(cua lông)

Từ vựng
xùn

hỏi; hỏi thăm; thẩm vấn; nhanh chóng; tốc độ; nhanh; tin tức; thông tin

Từ vựng
xùn

dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc

Từ vựng
xún

hỏi về; tìm hiểu về

Từ vựng
xùn

nhanh chóng; nhanh

Từ vựng
迿
xùn

là người đầu tiên bắt đầu cãi nhau

Từ vựng
xún

tên một nước chư hầu

Từ vựng
xūn

say không còn biết gì

Từ vựng
xùn

đạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]

Từ vựng
xún

cá tầm; Acipenser sturio

Từ vựng
xx

dấu lặp (dùng để biểu thị ký tự lặp lại)

Từ vựng
xx

dấu lặp (dùng để biểu thị ký tự lặp lại)

Từ vựng
xx

平成[Ping2 cheng2] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

昭和[Zhao1 he2] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

大正[Da4 zheng4] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

明治[Ming2 zhi4] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

một trong các ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "myeon"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

một trong những chữ được dùng trong hệ thống chữ viết cổ kwukyel của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

một trong các ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "ho"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

một trong những chữ được dùng trong "kwukyel" (phát âm "hol"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul

Từ vựng
xx

phiên âm "sal" (gugja Hàn Quốc)

Từ vựng