Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

cồn; chưng cất rượu

Từ vựng

then chốt của một ổ khóa Trung Quốc

Từ vựng

yêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu

Từ vựng

phải; cần phải; đợi

Từ vựng

dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]

Từ vựng

râu; ria; râu (của côn trùng,...); tua

Từ vựng

mờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4]

Từ vựng

dùng trong 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]

Từ vựng

cá mè hoa (Hypophthalmichthys moritrix)

Từ vựng
xuán

biến thể của 璿|璇[xuan2]; cũng đọc là [sui4]

Từ vựng
xuán

biến thể của 玄[xuan2]; biến thể của 懸|悬[xuan2]

Từ vựng
xuān

(văn học) tài tình; (văn học) phù phiếm

Từ vựng
xuān

biến thể của 喧[xuan1]

Từ vựng
xuǎn

rạng rỡ; nức nở; khóc

Từ vựng
xuān

ầm ĩ; tiếng ồn

Từ vựng
xuán

đẹp; tinh tế

Từ vựng
xuān

dùng trong 便嬛[pian2 xuan1]

Từ vựng
xuān

tuyên bố (công khai); thông báo

Từ vựng
xuān

khỏe mạnh

Từ vựng
xuán

treo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai; chưa giải quyết; vô căn cứ; không có cơ sở

Từ vựng
xuān

xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay

Từ vựng
xuàn

xoay tròn; ngay lập tức; biến thể của 鏇|镟[xuan4]

Từ vựng
xuàn

ngày dài; kéo dài; thư giãn

Từ vựng
xuān

ánh sáng mặt trời; phơi khô dưới nắng

Từ vựng
xuān

ấm áp và hòa nhã

Từ vựng
xuán

(văn học) sáng; (văn học) đẹp; ưa nhìn

Từ vựng
xuàn

phôi giày (bằng gỗ); biến thể của 楦[xuan4]

Từ vựng
xuàn

chặn (mũ); kéo căng (giày)

Từ vựng
xuàn

khóc

Từ vựng
xuàn

phủ màu

Từ vựng