Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
tǐng

mũi tên lớn; đi nhanh

Từ vựng
tíng

tiếng sấm

Từ vựng
tǐng

trán hẹp

Từ vựng
tóng

biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)

Từ vựng
Tóng

họ [Tong2]

Từ vựng
tóng

ngây ngô

Từ vựng
tóng

người hầu trai

Từ vựng
tóng

giống; tương tự; cùng; như nhau; với

Từ vựng
tōng

(từ tượng thanh) bình bịch; thùm thụp

Từ vựng
tóng

tên một ngọn núi

Từ vựng
tóng

biến thể của 峒[tong2]

Từ vựng
tóng

màu đỏ

Từ vựng
tòng

đau buồn

Từ vựng
tǒng

chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ

Từ vựng
tóng

mặt trời sắp mọc

Từ vựng
tóng

ánh sáng từ trăng mọc

Từ vựng
tóng

tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

Từ vựng
tǒng

cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]

Từ vựng
tóng

cao; tên một ải

Từ vựng
tóng

nóng; được đun nóng

Từ vựng
tóng

tên một loại chó; các bộ lạc hoang dã ở Nam Trung Quốc

Từ vựng
tǒng

biến thể của 桶[tong3], cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)

Từ vựng
tōng

rên rỉ vì đau đớn

Từ vựng
tòng

đau; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo

Từ vựng
tóng

tròng đen của mắt

Từ vựng
tóng

bê tông (xây dựng)

Từ vựng
tóng

nghiền

Từ vựng
tóng

ngũ cốc gieo sớm chín muộn

Từ vựng
tóng

trẻ em

Từ vựng
tǒng

ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)

Từ vựng