Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngựa màu nâu sẫm
đình; quầy; rạp; dựng đứng
(văn học) ngang và thẳng
dừng; ngừng; đỗ (xe)
duyên dáng
biến thể tiếng Nhật của 廳|厅
sảnh chính; sân trước; toà án
phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh
sân trong cung điện
đụng
kệ đầu giường
một cái gậy (vũ khí)
cây
bãi cát; cồn cát; chỗ cạn
nước tù đọng
hydrocacbon
(văn học) đang cháy; bốc lửa
quyền trượng
lối đi nâng giữa các ruộng
cây trúc; con quay
dây tết bằng lụa
biến thể Nhật Bản của 聽|听[ting1]
biến thể của 聽|听[ting1]
nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý…
thịt ức; thẳng
tàu; thuyền nhỏ
thân cỏ
Draba nemerosa bebe carpa
xem 蜻蜓[qing1 ting2]
dùng trong 蜻蝏[qing1 ting2]