Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
tiě

ngựa màu nâu sẫm

Từ vựng
tíng

đình; quầy; rạp; dựng đứng

Từ vựng
tǐng

(văn học) ngang và thẳng

Từ vựng
tíng

dừng; ngừng; đỗ (xe)

Từ vựng
tíng

duyên dáng

Từ vựng
tīng

biến thể tiếng Nhật của 廳|厅

Từ vựng
tíng

sảnh chính; sân trước; toà án

Từ vựng
tīng

phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh

Từ vựng
tíng

sân trong cung điện

Từ vựng
tíng

đụng

Từ vựng
tīng

kệ đầu giường

Từ vựng
tǐng

một cái gậy (vũ khí)

Từ vựng
tíng

cây

Từ vựng
tīng

bãi cát; cồn cát; chỗ cạn

Từ vựng
tíng

nước tù đọng

Từ vựng
tīng

hydrocacbon

Từ vựng
tǐng

(văn học) đang cháy; bốc lửa

Từ vựng
tǐng

quyền trượng

Từ vựng
tǐng

lối đi nâng giữa các ruộng

Từ vựng
tíng

cây trúc; con quay

Từ vựng
tīng

dây tết bằng lụa

Từ vựng
tīng

biến thể Nhật Bản của 聽|听[ting1]

Từ vựng
tīng

biến thể của 聽|听[ting1]

Từ vựng
tīng

nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý…

Từ vựng
tǐng

thịt ức; thẳng

Từ vựng
tǐng

tàu; thuyền nhỏ

Từ vựng
tíng

thân cỏ

Từ vựng
tíng

Draba nemerosa bebe carpa

Từ vựng
tíng

xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
tíng

dùng trong 蜻蝏[qing1 ting2]

Từ vựng