Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

giày trẻ em (cũ); đi giày kiểu xỏ gót

Từ vựng

tiếng gió; dũng cảm; u sầu

Từ vựng
sài

nhỏ bé, vụn vặt; thiếu chân thành

Từ vựng
sāi

lãng phí (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
sāi

dùng trong phiên âm

Từ vựng
sài

ải chiến lược; vị trí biên giới chiến thuật

Từ vựng
sāi

lắc

Từ vựng
sāi

Từ vựng
sài

thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc

Từ vựng
sāi

biến thể của 腮[sai1]

Từ vựng
sāi

mang cá

Từ vựng
sān

chữ số 3 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
sàn

biến thể của 散[san4]

Từ vựng
sān

ba; 3

Từ vựng
sǎn

cái ô; cái dù; LT:把[ba3]

Từ vựng
sān

biến thể của 參|叁[san1]

Từ vựng
sān

số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
sān

biến thể của 參|叁[san1]

Từ vựng
sān

biến thể cổ của 參|叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng

Từ vựng
sān

lông dài; xù xì

Từ vựng
sàn

làm bắn nước

Từ vựng
sǎn

trộn (bột)

Từ vựng
sǎn

lụa trơn; biến thể của 傘|伞[san3]

Từ vựng
sǎn

cò súng nỏ; nỏ

Từ vựng
sǎn

dùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ vựng
sān

tóc bù xù

Từ vựng
3C
sān C

máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng; Chứng nhận Bắt buộc của Trung Quốc (CCC)

Từ vựng
三C
sān C

xem 3C[san1 C]

Từ vựng
sàng

mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết; thất vọng; nản chí

Từ vựng
sǎng

cổ họng; giọng nói

Từ vựng