Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

cao

Từ vựng

nhăn mặt

Từ vựng

ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi

Từ vựng

ngựa lang; dùng cho 麒[qi2], kỳ lân huyền thoại

Từ vựng

vây lưng; bờm ngựa

Từ vựng

mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh; (cổ) xấu xí

Từ vựng

sushi; cá mú (Bồ Đào Nha: garoupa); Epinephelus septemfasciatus

Từ vựng

cá mahi-mahi (Coryphaena hippurus); cá dorado

Từ vựng

vây

Từ vựng

dùng trong 麒麟[qi2 lin2]

Từ vựng

gọn gàng; đồng đều; cùng mức; giống hệt; đồng thời; cùng nhau; làm cho đều

Từ vựng
qiǎ

chặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]

Từ vựng
qià

chính xác; vừa đúng

Từ vựng
qiá

nắm chặt bằng hai tay; chống tay lên (hông)

Từ vựng
qià

phù hợp; liên hệ; đồng ý; tham khảo; rộng rãi

Từ vựng
qiā

dùng trong 袷袢[qia1 pan4]

Từ vựng
qià

xương chậu; xương ngoài cùng của đai chậu; phiên âm Đài Loan [ka4]

Từ vựng
qián

biến thể của 蕁|荨[qian2]

Từ vựng
qián

biến thể cũ của 乾[qian2]

Từ vựng
qián

một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho trời; nguyên lý nam; ☰; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 315° (tây bắc)

Từ vựng
qián

biến thể của 乾[qian2]

Từ vựng
qiān

nghìn (chữ số tránh gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
qiàn

(cổ) như; là

Từ vựng
qiàn

xinh đẹp; thu hút; nhờ giúp đỡ; con rể (cũ)

Từ vựng
qiàn

người hầu

Từ vựng
qiān

tất cả

Từ vựng
qián

trước; phía trước; tiến lên; đầu tiên; trên cùng (theo sau bởi một số); tương lai; trước đây; KTCN (ví dụ: 前293年); trước kia

Từ vựng
qiān

một nghìn

Từ vựng
qiàn

túi; chứa; đựng

Từ vựng
qiān

một cánh đồng dài ba dặm; cách viết cũ của 阡[qian1]

Từ vựng