Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
忠义
zhōng yì

trung thành và chính trực; trung nghĩa; sự trung thành

Cụm từ
中印
Zhōng Yìn

Trung Quốc-Ấn Độ

Cụm từ
重音
zhòng yīn

trọng âm (của một từ); nhấn mạnh (trên âm tiết)

Cụm từ
中印半岛
Zhōng - Yìn Bàn dǎo

Đông Dương

Cụm từ
中英
Zhōng Yīng

Trung-Anh; Trung Quốc-Anh

Cụm từ
中英对照
Zhōng Yīng duì zhào

văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh

Cụm từ
中英文对照
Zhōng Yīng wén duì zhào

văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh

Cụm từ
重音节
zhòng yīn jié

âm tiết có trọng âm; nhấn mạnh

Cụm từ
中医学
Zhōng yī xué

y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT

Cụm từ
众议员
zhòng yì yuán

thành viên Hạ viện Hoa Kỳ

Cụm từ
众议院
Zhòng yì yuàn

hạ viện của quốc hội lưỡng viện; Hạ nghị viện (Mỹ); Viện Dân biểu

Cụm từ
中译语通
Zhōng yì Yǔ tōng

Công ty TNHH Công nghệ Giao tiếp Ngữ thông Trung Quốc (GTCOM), công ty dữ liệu lớn và AI của Trung Quốc

Cụm từ
中庸
zhōng yōng

trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường; bình thường

Cụm từ
中用
zhōng yòng

hữu ích; có ích; phiên âm Đài Loan [zhong4 yong4]

Cụm từ
忠勇
zhōng yǒng

trung thành và dũng cảm

Cụm từ
重用
zhòng yòng

bổ nhiệm vào vị trí quan trọng

Cụm từ
中庸之道
zhōng yōng zhī dào

đạo trung dung; tiết độ trong mọi việc

Cụm từ
中游
zhōng yóu

đoạn giữa của sông; mức trung bình; tầng lớp trung; giữa dòng

Cụm từ
重油
zhòng yóu

(hóa dầu) dầu nặng; dầu nhiên liệu

Cụm từ
重油蛋糕
zhòng yóu dàn gāo

bánh pound

Cụm từ
忠于
zhōng yú

trung thành với

Cụm từ
终于
zhōng yú

cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng; rốt cuộc thì

Cụm từ
中元
Zhōng yuán

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中原
Zhōng yuán

Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc

Cụm từ
中原大学
Zhōng yuán Dà xué

Đại học Chung Nguyên, ở Đài Loan

Cụm từ
中源地震
zhōng yuán dì zhèn

động đất độ sâu trung bình (với tâm chấn sâu 70-300 km)

Cụm từ
中元节
Zhōng yuán jié

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中元普渡
zhōng yuán pǔ dù

Lễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch

Cụm từ
中原区
Zhōng yuán Qū

Quận Trung Nguyên của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
重元素
zhòng yuán sù

nguyên tố nặng (như uranium)

Cụm từ