Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
已作故人
yǐ zuò gù rén

đã qua đời

Cụm từ
永安
Yǒng ān

Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác

Cụm từ
永安市
Yǒng ān Shì

Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永安乡
Yǒng ān xiāng

Thị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
拥抱
yōng bào

ôm ấp; ôm

Cụm từ
佣婢
yōng bì

người hầu gái

Cụm từ
壅蔽
yōng bì

(văn học) che phủ; che giấu; ẩn khỏi tầm nhìn

Cụm từ
揘毕
yóng bì

đâm

Cụm từ
永别
yǒng bié

chia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
佣兵
yōng bīng

lính đánh thuê; sát thủ chuyên nghiệp

Cụm từ
用兵如神
yòng bīng rú shén

chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường

Cụm từ
拥兵自重
yōng bīng zì zhòng

(về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Cụm từ
永不
yǒng bù

không bao giờ; sẽ không bao giờ

Cụm từ
用不了
yòng bu liǎo

không dùng hết; sử dụng ít hơn

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉
yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

"con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho phép ẩn dụ này

Cụm từ
用不着
yòng bu zháo

không cần; không có ích cho

Cụm từ
庸才
yōng cái

người tầm thường

Cụm từ
用餐
yòng cān

ăn bữa

Cụm từ
用餐时间
yòng cān shí jiān

thời gian dùng bữa

Cụm từ
永昌
Yǒng chāng

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]

Cụm từ
用场
yòng chǎng

sử dụng; ứng dụng

Cụm từ
永昌县
Yǒng chāng xiàn

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc

Cụm từ
永城
Yǒng chéng

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永城市
Yǒng chéng shì

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
泳池
yǒng chí

hồ bơi

Cụm từ
涌出
yǒng chū

phun ra; tràn ra; chảy ra

Cụm từ
用处
yòng chu

tính hữu ích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
永川
Yǒng chuān

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永川区
Yǒng chuān Qū

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永垂不朽
yǒng chuí bù xiǔ

vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên

Cụm từ