Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
淫妇
yín fù

người đàn bà lăng loàn; mại dâm; đàn bà độc ác

Cụm từ
阴阜
yīn fù

mô công

Cụm từ
隐伏
yǐn fú

ẩn nấp; nằm vùng

Cụm từ
音符
yīn fú

nốt (âm nhạc); thành phần ngữ âm của chữ Hán; ký hiệu ngữ âm; chữ ghi âm

Cụm từ
龈辅音
yín fǔ yīn

âm chân nướu vòm (ngôn ngữ học)

Cụm từ
因父之名
yīn Fù zhī Míng

Nhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)

Cụm từ
阴干
yīn gān

phơi khô trong bóng râm

Cụm từ
隐睾
yǐn gāo

tinh hoàn ẩn; tinh hoàn không xuống

Cụm từ
音高
yīn gāo

cao độ (âm nhạc); tông

Cụm từ
营办
yíng bàn

xử lý; đảm nhiệm; vận hành (một doanh nghiệp); quản lý

Cụm từ
英镑
Yīng bàng

bảng Anh

Cụm từ
硬梆梆
yìng bāng bāng

biến thể của 硬邦邦[ying4 bang1 bang1]

Cụm từ
硬邦邦
yìng bāng bāng

rất cứng

Cụm từ
应报
yìng bào

xem 報應|报应[bao4 ying4]

Cụm từ
影本
yǐng běn

bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép

Cụm từ
影壁
yǐng bì

bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
硬币
yìng bì

đồng xu; LT:枚[mei2]

Cụm từ
硬笔
yìng bǐ

thuật ngữ chung cho các dụng cụ viết cứng như bút lông ngỗng, bút máy, bút bi và bút chì, trái ngược với bút lông

Cụm từ
硬逼
yìng bī

gây áp lực; ép buộc; cưỡng ép; thúc ép; bị ép buộc

Cụm từ
应变
yìng biàn

ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi

Cụm từ
应变管理
yìng biàn guǎn lǐ

quản lý thay đổi (kinh doanh)

Cụm từ
应变力
yìng biàn lì

khả năng thích ứng; tài xoay xở

Cụm từ
硬编码
yìng biān mǎ

(máy tính) mã hóa cứng; được mã hóa cứng

Cụm từ
应变数
yìng biàn shù

(toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
迎宾
yíng bīn

chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)

Cụm từ
硬币坯
yìng bì pī

phôi tiền xu

Cụm từ
硬菜
yìng cài

(tiếng địa phương) món nhiều thịt

Cụm từ
应采儿
Yīng Cǎi ér

Trịnh Thải Nhi (1983-), diễn viên

Cụm từ
营巢
yíng cháo

làm tổ

Cụm từ
英超
Yīng Chāo

Giải Ngoại hạng; Premier League Anh

Cụm từ