Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trả thù ai đó
tìm ra; tìm thấy; phát hiện; khám phá
lời huấn thị; khuyên bảo
ngoan ngoãn; vâng lời
chết vì chính nghĩa
phòng quản lý học sinh (Đài Loan)
(Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo
Giáo phái Methodist
dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)
hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục
huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam
cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa…
tự sát
hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)
tuân thủ bổn phận
gió ấm từ phía nam
tuần phủ thời Minh và Thanh
thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo
tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ
tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
xem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]
diễn giải và chú giải văn bản kinh điển
chết vì nước
nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận
tuần tra trên biển hoặc trên không
tên lửa hành trình
The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare
tín hiệu
ngắm hoa; thăm kỹ nữ