Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
寻仇
xún chóu

trả thù ai đó

Cụm từ
寻出
xún chū

tìm ra; tìm thấy; phát hiện; khám phá

Cụm từ
训词
xùn cí

lời huấn thị; khuyên bảo

Cụm từ
驯从
xùn cóng

ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
殉道
xùn dào

chết vì chính nghĩa

Cụm từ
训导处
xùn dǎo chù

phòng quản lý học sinh (Đài Loan)

Cụm từ
训导职务
xùn dǎo zhí wù

(Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo

Cụm từ
循道宗
Xún dào zōng

Giáo phái Methodist

Cụm từ
寻的
xún dì

dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)

Cụm từ
训迪
xùn dí

hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县
Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻甸县
Xún diàn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
训读
xùn dú

cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa…

Cụm từ
寻短见
xún duǎn jiàn

tự sát

Cụm từ
寻访
xún fǎng

hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)

Cụm từ
循分
xún fèn

tuân thủ bổn phận

Cụm từ
熏风
xūn fēng

gió ấm từ phía nam

Cụm từ
巡抚
xún fǔ

tuần phủ thời Minh và Thanh

Cụm từ
驯服
xùn fú

thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo

Cụm từ
寻根
xún gēn

tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ

Cụm từ
巡更
xún gēng

tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ

Cụm từ
寻根溯源
xún gēn sù yuán

xem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]

Cụm từ
训诂
xùn gǔ

diễn giải và chú giải văn bản kinh điển

Cụm từ
殉国
xùn guó

chết vì nước

Cụm từ
训诂学
xùn gǔ xué

nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận

Cụm từ
巡航
xún háng

tuần tra trên biển hoặc trên không

Cụm từ
巡航导弹
xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình

Cụm từ
驯悍记
xùn hàn jì

The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare

Cụm từ
讯号
xùn hào

tín hiệu

Cụm từ
寻花
xún huā

ngắm hoa; thăm kỹ nữ

Cụm từ