Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhiễm độc máu
(văn học) học sinh; học giả
tấm chiếu đan dài dùng để tạo thùng chứa ngũ cốc hình trụ
vết máu
biến thể của 茓子[xue2 zi5]
đôi ủng
dính đầy máu; phủ đầy vết máu
quan hệ máu mủ; người thân thích; ruột thịt
kim cương máu; kim cương xung đột
bắn trượt (đạn hoặc tên)
tóc và râu
nhiễm trùng thứ cấp
lời nói nhạt nhẽo
gia hạn đăng ký
Từ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)
rễ chùm
ô vuông để luyện viết chữ Hán
Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)
bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng
tiểu thuyết hư cấu
Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh
lời nói ồn ào; kể lể ầm ĩ
Hứa Hải Phong (1957-), xạ thủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, huy chương vàng súng ngắn 50m tại Olympic Los Angeles 1984
(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại
số thứ tự; số seri; số trình tự
cho phép; chấp thuận
nước thơm dùng sau khi cạo râu
nước thơm dùng sau khi cạo râu
chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại