Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
血中毒
xuè zhòng dú

nhiễm độc máu

Cụm từ
学子
xué zǐ

(văn học) học sinh; học giả

Cụm từ
茓子
xué zi

tấm chiếu đan dài dùng để tạo thùng chứa ngũ cốc hình trụ

Cụm từ
血渍
xuè zì

vết máu

Cụm từ
踅子
xué zi

biến thể của 茓子[xue2 zi5]

Cụm từ
靴子
xuē zi

đôi ủng

Cụm từ
血渍斑斑
xuè zì bān bān

dính đầy máu; phủ đầy vết máu

Cụm từ
血族
xuè zú

quan hệ máu mủ; người thân thích; ruột thịt

Cụm từ
血钻
xuè zuàn

kim cương máu; kim cương xung đột

Cụm từ
虚发
xū fā

bắn trượt (đạn hoặc tên)

Cụm từ
须发
xū fà

tóc và râu

Cụm từ
续发感染
xù fā gǎn rǎn

nhiễm trùng thứ cấp

Cụm từ
絮烦
xù fán

lời nói nhạt nhẽo

Cụm từ
续费
xù fèi

gia hạn đăng ký

Cụm từ
徐福
Xú Fú

Từ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần

Cụm từ
须浮鸥
xū fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

Cụm từ
须根
xū gēn

rễ chùm

Cụm từ
虚宫格
xū gōng gé

ô vuông để luyện viết chữ Hán

Cụm từ
戌狗
xū gǒu

Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)

Cụm từ
虚构
xū gòu

bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng

Cụm từ
虚构小说
xū gòu xiǎo shuō

tiểu thuyết hư cấu

Cụm từ
徐光启
Xú Guāng qǐ

Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh

Cụm từ
絮聒
xù guō

lời nói ồn ào; kể lể ầm ĩ

Cụm từ
许海峰
Xǔ Hǎi fēng

Hứa Hải Phong (1957-), xạ thủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, huy chương vàng súng ngắn 50m tại Olympic Los Angeles 1984

Cụm từ
续航
xù háng

(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại

Cụm từ
序号
xù hào

số thứ tự; số seri; số trình tự

Cụm từ
许和
xǔ hé

cho phép; chấp thuận

Cụm từ
须后
xū hòu

nước thơm dùng sau khi cạo râu

Cụm từ
须后水
xū hòu shuǐ

nước thơm dùng sau khi cạo râu

Cụm từ
徐缓
xú huǎn

chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại

Cụm từ