Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
胸廓切开术
xiōng kuò qiē kāi shù

phẫu thuật mở lồng ngực (y học)

Cụm từ
凶戾
xiōng lì

tàn nhẫn; bạo ngược

Cụm từ
熊狸
xióng lí

cầy mực hay mèo gấu (Arctictis binturong)

Cụm từ
雄鹿
xióng lù

nai đực; hươu đực

Cụm từ
雄马
xióng mǎ

ngựa đực; ngựa giống

Cụm từ
熊猫
xióng māo

gấu trúc; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
雄猫
xióng māo

mèo đực, thường là 公貓|公猫[gong1 mao1]

Cụm từ
熊猫血
xióng māo xuè

(thông tục) nhóm máu Rh âm

Cụm từ
熊猫眼
xióng māo yǎn

bị quầng thâm mắt; có mắt như gấu trúc

Cụm từ
兄妹
xiōng mèi

anh chị em

Cụm từ
胸闷
xiōng mēn

đau ngực; tức ngực

Cụm từ
凶猛
xiōng měng

dữ dội; bạo lực; hung dữ

Cụm từ
胸膜
xiōng mó

khoang màng phổi (phần của ngực chứa phổi)

Cụm từ
胸膜炎
xiōng mó yán

viêm màng phổi

Cụm từ
熊倪
Xióng Ní

Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc

Cụm từ
凶年
xiōng nián

năm mất mùa

Cụm từ
匈奴
Xiōng nú

Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế chế hưng thịnh vào thời Tần và Hán

Cụm từ
雄配子
xióng pèi zǐ

giao tử đực; tế bào tinh trùng

Cụm từ
熊罴
xióng pí

chiến binh dũng mãnh; chiến sĩ quả cảm

Cụm từ
熊皮帽
xióng pí mào

mũ da gấu

Cụm từ
胸脯
xiōng pú

ngực

Cụm từ
凶器
xiōng qì

vũ khí gây chết người; vũ khí giết người

Cụm từ
胸鳍
xiōng qí

vây ngực

Cụm từ
雄起
xióng qǐ

(tiếng hô khích lệ); trỗi dậy; đứng lên; giành ưu thế; Cố lên!

Cụm từ
胸前
xiōng qián

(trên) ngực; vùng ngực

Cụm từ
胸墙
xiōng qiáng

tường chắn; tường phòng thủ; lũy che chắn

Cụm từ
胸腔
xiōng qiāng

khoang ngực

Cụm từ
熊亲戚
xióng qīn qi

(thông tục) họ hàng tọc mạch

Cụm từ
芎䓖
xiōng qióng

thân rễ xuyên khung; còn được gọi là 川芎[chuan1 xiong1]

Cụm từ
胸肉
xiōng ròu

thịt ức (thịt ức bò, ức gà, v.v.)

Cụm từ