无效
không hợp lệ; không hiệu quả; uổng công
không hợp lệ; không hiệu quả; uổng công
无效 thường mang nghĩa “không hợp lệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 无效, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tương tác xã hội không hiệu quả
›无故wú gùkhông có nguyên nhân hay lý do
›无敌wú dívô song; không có đối thủ; một hình mẫu
›无数wú shùvô số; không đếm xuể; vô kể
›无损wú sǔnkhông gây hại (đến cái gì); còn nguyên vẹn; (tin học) không tổn hao
›无援wú yuánkhông có hỗ trợ; bất lực
›无晶圆wú jīng yuánfabless (công ty bán dẫn)
›无暇wú xiáquá bận; không có thời gian; bận rộn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.