Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
台儿庄
Tái ér zhuāng

quận Đài Nhi Trang của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
台儿庄区
Tái ér zhuāng qū

quận Tai'erzhuang của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
太妃糖
tài fēi táng

(từ mượn) kẹo toffee; kẹo taffy

Cụm từ
胎粪
tāi fèn

phân su

Cụm từ
台风
tái fēng

phong thái trên sân khấu, dáng vẻ

Cụm từ
台风
tái fēng

bão

Cụm từ
台甫
tái fǔ

(polite) tên chữ

Cụm từ
太夫人
tài fū rén

(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)

Cụm từ
抬杠
tái gàng

cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác); khiêng quan tài bằng đòn gánh

Cụm từ
抬高
tái gāo

nâng lên (giá cả, v.v.)

Cụm từ
泰戈尔
Tài gē ěr

Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ

Cụm từ
泰格尔
Tài gé ěr

Tegel (tên); Tiger (tên)

Cụm từ
泰格·伍兹
Tài gé · Wǔ zī

Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golf thủ người Mỹ

Cụm từ
太公
tài gōng

cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha

Cụm từ
太公兵法
Tài gōng Bīng fǎ

tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc

Cụm từ
太公望
Tài gōng Wàng

xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]

Cụm từ
太古
tài gǔ

thời kỳ hồng hoang

Cụm từ
太谷
Tài gǔ

huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
太古代
Tài gǔ dài

Thái Cổ đại (thời địa chất trước 2,5 tỷ năm)

Cụm từ
太过
tài guò

quá mức; quá

Cụm từ
泰国
Tài guó

Thái Lan; thuộc Thái

Cụm từ
太谷县
Tài gǔ xiàn

huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
太古洋行
Tài gǔ Yáng háng

Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)

Cụm từ
太古宙
Tài gǔ zhòu

Thái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)

Cụm từ
太行山
Tài háng shān

Dãy núi Thái Hành ở biên giới giữa Hà Bắc và Sơn Tây

Cụm từ
太好了
tài hǎo le

rất tốt

Cụm từ
太和
Tài hé

Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市[Jin3zhou1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
泰和
tài hé

bình yên và hòa bình

Cụm từ
太和殿
Tài hé diàn

Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]

Cụm từ
太和区
Tài hé qū

quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ