Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quận Đài Nhi Trang của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
quận Tai'erzhuang của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
(từ mượn) kẹo toffee; kẹo taffy
phân su
phong thái trên sân khấu, dáng vẻ
bão
(polite) tên chữ
(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác); khiêng quan tài bằng đòn gánh
nâng lên (giá cả, v.v.)
Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ
Tegel (tên); Tiger (tên)
Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golf thủ người Mỹ
cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc
xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
thời kỳ hồng hoang
huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Thái Cổ đại (thời địa chất trước 2,5 tỷ năm)
quá mức; quá
Thái Lan; thuộc Thái
huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)
Thái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
Dãy núi Thái Hành ở biên giới giữa Hà Bắc và Sơn Tây
rất tốt
Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市[Jin3zhou1 Shi4], Liêu Ninh
bình yên và hòa bình
Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh