Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Cách mạng Tháng Mười
Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh
hoàn cảnh; số phận
chứng mất ngôn ngữ hoặc mất lời nói (mất ngôn ngữ)
thực sự; thật sự; quả thật; đúng; thành thật; đáng tin cậy; (triết học) hiện thực
sai sót trách nhiệm; không thực hiện nhiệm vụ
thực ra; thực tế
sỏi đá
không chào hỏi kịp thời
chiến đấu thực sự; tác chiến thực tế
sử dụng triệt để; đem ra sử dụng
trượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)
thị trưởng
chồng của cô giáo
chỉ huy cấp sư đoàn; giáo viên
suy giảm thị lực
mất trí
nước cờ không khôn ngoan; thực hiện một bước đi không khôn ngoan
sứ giả; đặc phái viên
người phục vụ; bồi bàn
(thông tục) cố gắng
người chết; người đã khuất
bị vẹo cổ; cứng cổ
thiếu trung thực; méo tín hiệu
thị trấn nhỏ
kim đồng hồ; kim giờ
chàm
bằng chứng
bằng chứng thực tế; chứng cứ cụ thể; thuộc về thực nghiệm
quản lý đô thị