Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đồng lòng; làm việc như một
quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy
(toán) tính đồng dạng; đồng nhất
bọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata)
quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
tràn khí màng phổi (y học)
xin phép từ chức quan (cũ)
sửa chữa ô tô
vải lụa có hoa văn
thở hổn hển; thở dốc
hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng
khí hư (suy giảm khí) (Đông y)
lốc xoáy
Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)
khí và huyết (hai chất lỏng cơ bản trong y học Trung Quốc)
người ở độ tuổi thất tuần
thở hổn hển; thở dốc
bắt nạt; ăn hiếp
áp suất khí quyển; áp suất không khí
Kia (Motors)
máy đo khí áp
máy đo khí áp
ngạo mạn; kiêu căng
bữa tiệc tráng lệ
đập vào mắt (thường dùng ở dạng phủ định)
bỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.); (văn học) (cha mẹ) qua đời
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)