Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Napoleon (tên); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
nhặt lên
kiêu căng; làm điệu bộ
lấy thiếp; nạp thiếp
thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng
nắm quyền; kiểm soát
thành phố Nagchu ở Tây Tạng
huyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
ở đó
(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì
gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào; sát nhập
Nasr hoặc Nasser (tên Ả Rập); Gamal Abdel Nasser (1918-1970), Tổng thống Ai Cập
Thành Nazareth (trong Palestine thời Kinh Thánh)
Nathaniel Hawthorne (1804-1864) tiểu thuyết gia và nhà văn truyện ngắn người Mỹ
Nassau, thủ đô của Bahamas
Nash (họ)
thế giới người chết
(thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
lúc đó
Nashville, thủ phủ của Tennessee
thành thạo; giỏi về
món sở trường
nộp thuế
người nộp thuế