Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Europa (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter II
Ganymede (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter III
Callisto (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter IV
Io (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter I
không tuân thủ quy định
hoa mộc tê
mẫu hệ; mẫu quyền
Kinoshita (họ Nhật Bản)
hiện tại
đường sinh; mặt sinh (trong hình học); bus (trong điện tử); thanh cái
rễ mộc hương (thảo dược); aucklandia; Saussurea costus; Dolomiaea souliei
cajón (nhạc cụ)
trường cũ
xem 一目十行[yi1 mu4 shi2 hang2]
(sinh học) tế bào mẹ
mạt cưa; bụi gỗ
guốc (giày dép)
sao Mộc (hành tinh)
(khoa học viễn tưởng) hành tinh mẹ; (thiên văn học) sao mẹ
thịt heo xào trứng
chế độ mẫu hệ
chăn nuôi gia súc; chăn nuôi
cỏ linh lăng
chóng mặt; hoa mắt
bị chóng mặt và thấy sao
mộ; phần mộ
ép khuôn
dáng vẻ; phong cách; diện mạo; xấp xỉ; khoảng; LT:個|个[ge4]; cũng đọc là [mo2 yang4]
chăn cừu; người chăn cừu
chăn nuôi (động vật)