Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
末造
mò zào

giai đoạn cuối

Cụm từ
魔掌
mó zhǎng

quyền lực của người hoặc thứ gì đó ác độc; nanh vuốt (của người xấu, v.v.)

Cụm từ
魔杖
mó zhàng

đũa phép

Cụm từ
魔障
Mó zhàng

Mara (con quỷ cám dỗ)

Cụm từ
魔爪
mó zhǎo

vuốt; sự khống chế độc ác

Cụm từ
莫扎特
Mò zhā tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo

Cụm từ
莫札特
Mò zhá tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)

Cụm từ
墨者
Mò zhě

người theo học thuyết Mặc Tử; người theo trường phái Mặc gia

Cụm từ
磨折
mó zhé

tra tấn; dày vò

Cụm từ
魔怔
mó zhēng

phát điên; bị ám; ma nhập

Cụm từ
墨汁
mò zhī

mực tàu đã chuẩn bị sẵn

Cụm từ
墨纸
mò zhǐ

giấy thấm

Cụm từ
默志
mò zhì

nhớ lại trong im lặng

Cụm từ
磨制石器
mó zhì shí qì

dụng cụ đá mài (thời kỳ đồ đá mới)

Cụm từ
魔咒
mó zhòu

thần chú; lời nguyền

Cụm từ
墨竹工卡
Mò zhú gōng kǎ

huyện Maizhokunggar, tiếng Tạng: Mal gro gung dkar rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
墨竹工卡县
Mò zhú gōng kǎ xiàn

huyện Maizhokunggar, tiếng Tạng: Mal gro gung dkar rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
墨子
Mò zǐ

Mặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家[Mo4 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
墨渍
mò zì

vết mực; vết ố mực; nét mực loang; vệt mực

Cụm từ
末子
mò zi

bột; bụi

Cụm từ
磨子
mò zi

cối xay; cối xay ngũ cốc; đá xay

Cụm từ
默字
mò zì

viết từ trí nhớ

Cụm từ
模组
mó zǔ

(phần cứng hoặc phần mềm) mô-đun (máy tính)

Cụm từ
磨嘴
mó zuǐ

tranh cãi vô ích; nói nhảm liên tục; lải nhải

Cụm từ
末座
mò zuò

ghế cuối; vị trí cuối (cho người kém thân)

Cụm từ
默坐
mò zuò

ngồi im lặng

Cụm từ
呒啥
m shá

tương đương trong phương ngữ của 沒什麼|没什么[mei2 shen2 me5]

Cụm từ
暮霭
mù ǎi

sương mù buổi tối

Cụm từ
母爱
mǔ ài

tình mẫu tử

Cụm từ
姆巴巴内
Mǔ bā bā nèi

Mbabane, thủ đô hành chính của Eswatini

Cụm từ