Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Lhorong, Tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
huyện Lhorong, tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra
chứng phô bày cơ thể
Lorentz (tên); Hendrik Lorentz (1853-1928), nhà vật lý người Hà Lan, giải Nobel 1902
Lawrence (thành phố ở Kansas, Mỹ)
(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
lạnh lùng; xa cách; khó giao tiếp
u sầu; không vui
người cô độc; khó hoà hợp với người khác
ghi chép và lưu giữ
Rome, thủ đô của Ý
(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)
lạc đà không bướu
vật nuôi thồ; ngựa và la
xe ngựa và xe la
Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
Đấu trường La Mã (Rome)
luật La Mã
Đạo Công giáo La Mã
la mã hóa
lúa mạch đen (Secale cereale)
Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican
dép xăng-đan La Mã; dép quai hậu
Romário
lãng mạn (từ mượn)
Romania
Romano (tên)