Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
gặp nạn; rơi vào cảnh khốn khó
Huyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
sông Rhone, Pháp
huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
la bàn
bánh xe quay số
Pyxis (chòm sao)
bỏ trốn; chạy trốn
Lopez (tên)
Lopez (tên)
huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]
huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
xem 掉漆[diao4 qi1]
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) khỏa thân
Rochester
khung tròn của cái sàng
cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia
biến thể er hoá của 羅圈|罗圈[luo2 quan1]
chắp tay cúi chào xung quanh (với người ở mọi phía)
chân vòng kiềng; chân cong
mặt trời lặn
Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
rơi vào