Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tranh luận; đối đầu; bút chiến
tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận); bằng chứng
luân phiên trực
chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy); gảy đàn
luân canh cây trồng
bánh xe và trục (cơ chế); trục
luận văn; nghiên cứu
quay vòng
virus rota
vòng xoay
bánh xe; (miệt thị) người tập Pháp Luân Công; LT:個|个[ge4]
luân canh cây trồng (để bảo vệ độ phì nhiêu của đất)
Luanda, thủ đô của Angola
xếp hàng để bái lạy
bị thất bại; thua cuộc; bị tụt lại phía sau
trượt kỳ thi thời phong kiến; trượt
La Bảo Minh (1952-), thống đốc thứ sáu của Hải Nam
Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
tiếng Lhoba, ngôn ngữ của nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng
nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng
huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
chạy khoả thân
bắt đầu viết hoặc vẽ
quy tắc L'Hôpital (toán học)
Quy tắc L'Hôpital (toán) (Đài Loan)
Robin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)
Lạc Tân Vương (640-684), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]
Robinson (tên gọi)