Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 犁靬[Li2 jian1]
gây chia rẽ (giữa đồng minh, đối tác, v.v.)
thành phố Regina, thủ phủ tỉnh Saskatchewan, Canada
Regina (tên)
Lý Kiến Thành (589-626), con trai cả của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 唐高祖李淵|唐高祖李渊, bị em trai là Lý Thế Dân 李世民 sát hại trong sự biến Huyền Vũ môn 玄武門之變|玄武门之变; Giáo sư Lý…
sông Ly, Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
phố cổ Lệ Giang (ở Vân Nam)
huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
thành viên hội đồng quản trị
quy tắc đạo đức Nho giáo
những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra
rượu (từ mượn)
cầu vượt; cầu chui
Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má hung (Garrulax castanotis)
cố gắng hết sức để tránh; đề phòng
tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)
tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
lĩnh hội; hiểu
nghi thức
khả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết
Li Jieren (1891-1962), tiểu thuyết gia
(y học) mót rặn
Li Jilan hay Li Ye 李冶[Li3 Ye3] (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường
huyện Lijin ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
một hình thức thuế vận chuyển ở Trung Quốc được giới thiệu để tài trợ quân đội đàn áp cuộc Nổi dậy Thái Bình
đã trải qua nhiều; đã kinh qua
quà tặng tiền