Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy
Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng
ngôn ngữ tục tĩu
người đỗ đầu kỳ thi hội ở cấp tỉnh trong kỳ thi đình (thời Minh và Thanh)
thành viên
quốc gia thành viên
Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
thất hứa; vi phạm hợp đồng
huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
tặng lại ai đó (một món quà)
huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn
huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy
chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v
chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon)
nhiễu xạ (vật lý)
cách tử nhiễu xạ (vật lý)
hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau
thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...); lưu trữ (dữ liệu); tóm tắt (bằng chứng,...); bản tóm tắt
biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)
biểu ngữ
vẽ; phác thảo
không thể thoát khỏi
biên nhận
quá muộn để hối hận
khán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)
Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông
Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở tỉnh Quảng Đông