Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
徽语
Huī yǔ

phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy

Cụm từ
惠誉
Huì yù

Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Cụm từ
秽语
huì yǔ

ngôn ngữ tục tĩu

Cụm từ
会元
huì yuán

người đỗ đầu kỳ thi hội ở cấp tỉnh trong kỳ thi đình (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
会员
huì yuán

thành viên

Cụm từ
会员国
huì yuán guó

quốc gia thành viên

Cụm từ
惠远寺
Huì yuǎn sì

Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
毁约
huǐ yuē

thất hứa; vi phạm hợp đồng

Cụm từ
会泽
Huì zé

huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
回赠
huí zèng

tặng lại ai đó (một món quà)

Cụm từ
会泽县
Huì zé xiàn

huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
会战
huì zhàn

(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn

Cụm từ
徽章
huī zhāng

huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy

Cụm từ
会长
huì zhǎng

chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v

Cụm từ
会长团
huì zhǎng tuán

chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon)

Cụm từ
回折
huí zhé

nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
回折格子
huí zhé gé zi

cách tử nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
会诊
huì zhěn

hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau

Cụm từ
汇整
huì zhěng

thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...); lưu trữ (dữ liệu); tóm tắt (bằng chứng,...); bản tóm tắt

Cụm từ
回执
huí zhí

biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)

Cụm từ
徽帜
huī zhì

biểu ngữ

Cụm từ
绘制
huì zhì

vẽ; phác thảo

Cụm từ
挥之不去
huī zhī bù qù

không thể thoát khỏi

Cụm từ
回执单
huí zhí dān

biên nhận

Cụm từ
悔之已晚
huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

Cụm từ
会众
huì zhòng

khán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)

Cụm từ
徽州
Huī zhōu

Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
惠州
Huì zhōu

thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông

Cụm từ
徽州区
Huī zhōu Qū

Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
惠州市
Huì zhōu shì

thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ