Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “PUA”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
PUAP U A

PUA: (từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ mượn từ "pickup artist"); đọc là [pi1…

Từ vựng
脯氨酸pú ān suān

脯氨酸: proline (Pro), một loại axit amin

Cụm từ
普安县Pǔ ān xiàn

普安县: huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
普安Pǔ ān

普安: huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
莱城Lái Chéng

莱城: Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe

Cụm từ
莫尔兹比港Mò ěr zī bǐ gǎng

莫尔兹比港: Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea

Cụm từ
纽几内亚Niǔ Jī nèi yà

纽几内亚: New Guinea; Papua New Guinea

Cụm từ
新不列颠岛Xīn Bù liè diān Dǎo

新不列颠岛: đảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea

Cụm từ
搏感情bó gǎn qíng

搏感情: (Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])

Cụm từ
拉包尔Lā bāo ěr

拉包尔: Rabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea

Cụm từ
折衷鹦鹉zhé zhōng yīng wǔ

折衷鹦鹉: Eclectus roratus (vẹt màu đỏ-xanh của Papua-New Guinea)

Cụm từ
布干维尔岛Bù gān wéi ěr Dǎo

布干维尔岛: Đảo Bougainville, Papua New Guinea

Cụm từ
布干维尔Bù gān wéi ěr

布干维尔: Bougainville, Papua New Guinea

Cụm từ
巴纽Bā niǔ

巴纽: (Đài Loan) viết tắt của Papua New Guinea 巴布亞紐幾內亞|巴布亚纽几内亚[Ba1 bu4 ya4 Niu3 Ji1 nei4 ya4]

Viết tắt
巴新Bā xīn

巴新: viết tắt của Papua New Guinea 巴布亞新幾內亞|巴布亚新几内亚[Ba1 bu4 ya4 Xin1 Ji3 nei4 ya4]

Viết tắt
巴布亚纽几内亚Bā bù yà Niǔ Jī nèi yà

巴布亚纽几内亚: Papua New Guinea (Đài Loan)

Cụm từ
巴布亚新几内亚Bā bù yà Xīn Jǐ nèi yà

巴布亚新几内亚: Papua New Guinea

Cụm từ