Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “龙头”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
龙头lóng tóu

龙头: vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi…

Cụm từ
龙头铡lóng tóu zhá

龙头铡: máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế

Cụm từ
龙头蛇尾lóng tóu shé wěi

龙头蛇尾: nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Thành ngữ
龙头股lóng tóu gǔ

龙头股: (tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu

Cụm từ
龙头老大lóng tóu lǎo dà

龙头老大: ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị

Cụm từ
龙头企业lóng tóu qǐ yè

龙头企业: doanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu

Cụm từ
水龙头shuǐ lóng tóu

水龙头: vòi nước; vòi

Cụm từ