Kết quả cho “龙头”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2]
(tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu
máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế
doanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu
ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị
nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu
vòi nước; vòi