Kết quả cho “齐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đủ, đầy
đồng đều
Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm 537 dưới thời Nam Triều Lương…
đầy đủ; toàn diện
nổi tiếng như nhau
hát đồng thanh
nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông
đồng thanh; đồng loạt
tất cả sẵn sàng; có sẵn; đầy đủ
đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác
trị gia; quản lý gia đình
loạt bắn (súng)
đồng lòng; làm việc như một
(toán) tính đồng dạng; đồng nhất
loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời
ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng
đồng dạng (toán)
bước đều với (ai đó)
huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
ngang vai; (hai người) cao bằng nhau
ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)
tập hợp; tụ tập