Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “齐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đủ, đầy

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
齐一
qí yī

đồng đều

Cụm từ
齐书
Qí shū

Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm 537 dưới thời Nam Triều Lương…

Cụm từ
齐全
qí quán

đầy đủ; toàn diện

Cụm từ
齐名
qí míng

nổi tiếng như nhau

Cụm từ
齐唱
qí chàng

hát đồng thanh

Cụm từ
齐国
Qí guó

nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

Cụm từ
齐声
qí shēng

đồng thanh; đồng loạt

Cụm từ
齐备
qí bèi

tất cả sẵn sàng; có sẵn; đầy đủ

Cụm từ
齐头
qí tóu

đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác

Cụm từ
齐家
qí jiā

trị gia; quản lý gia đình

Cụm từ
齐射
qí shè

loạt bắn (súng)

Cụm từ
齐心
qí xīn

đồng lòng; làm việc như một

Cụm từ
齐性
qí xìng

(toán) tính đồng dạng; đồng nhất

Cụm từ
齐放
qí fàng

loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời

Cụm từ
齐根
qí gēn

ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng

Cụm từ
齐次
qí cì

đồng dạng (toán)

Cụm từ
齐步
qí bù

bước đều với (ai đó)

Cụm từ
齐河
Qí hé

huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
齐活
qí huó

(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất

Cụm từ
齐眉
qí méi

tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]

Thành ngữ
齐肩
qí jiān

ngang vai; (hai người) cao bằng nhau

Cụm từ
齐膝
qí xī

ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)

Cụm từ
齐集
qí jí

tập hợp; tụ tập

Cụm từ