Kết quả tra từ “黄土”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄土huáng tǔ
黄土: hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
黄土高原Huáng tǔ Gāo yuán
黄土高原: Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc
黄土地貌huáng tǔ dì mào
黄土地貌: địa mạo hoàng thổ
黄土不露天huáng tǔ bù lù tiān
黄土不露天: một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc
面朝黄土背朝天miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān
面朝黄土背朝天: mặt hướng đất, lưng hướng trời