Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “麻雀”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
麻雀má què

麻雀: chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược

Cụm từ
麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết

Thành ngữ
黑顶麻雀hēi dǐng má què

黑顶麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ sa mạc (Passer ammodendri)

Cụm từ
黑胸麻雀hēi xiōng má què

黑胸麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô ​​Tây Ban Nha (Passer hispaniolensis)

Cụm từ
闭塞眼睛捉麻雀bì sè yǎn jīng zhuō má què

闭塞眼睛捉麻雀: nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng

Thành ngữ
解剖麻雀jiě pōu má què

解剖麻雀: mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa

Cụm từ
树麻雀shù má què

树麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cây Âu-Á (Passer montanus)

Cụm từ
打麻雀运动Dǎ Má què Yùn dòng

打麻雀运动: Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn…

Cụm từ
山麻雀shān má què

山麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)

Cụm từ
家麻雀jiā má què

家麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nhà (Passer domesticus)

Cụm từ