Kết quả cho “麻雀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược
chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nhà (Passer domesticus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cây Âu-Á (Passer montanus)
mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Ban Nha (Passer hispaniolensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ sa mạc (Passer ammodendri)
Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và…
nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng