Kết quả tra từ “鹬”
Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鹬: dẽ cả; dẽ
鹬鸵: chim kiwi
鹬蚌相争,渔翁得利: nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
鹬蚌相争: viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
黑腹滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt bụng đen (Calidris alpina)
黑腰滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Mỹ (Calidris bairdii)
黑翅长脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim chèo bẻo cánh đen (Himantopus himantopus)
黑尾塍鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng đuôi đen (Limosa limosa)
鹤鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Tringa erythropus)
高跷鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus)
饰胸鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)
青脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân xanh (Tringa nebularia)
青脚滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi Temminck (Calidris temminckii)
阔嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ rộng (Limicola falcinellus)
长趾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)
长嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
西方滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)
蛎鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim bắt cá châu Âu (Haematopus ostralegus)
翻石鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá (Arenaria interpres)
翘嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ cong (Xenus cinereus)
红颈瓣蹼鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim chạy trên nước cổ đỏ (Phalaropus lobatus)
红颈滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ đỏ (Calidris ruficollis)
红腹滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ nút (Calidris canutus)
红脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt chân đỏ (Tringa totanus)
矶鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)
白腰草鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt nhỏ mông trắng (Tringa ochropus)
白腰滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng bụng trắng (Calidris fuscicollis)
白腰杓鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong Âu Á (Numenius arquata)
灰瓣蹼鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Phalaropus fulicarius)
灰尾漂鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đuôi xám (Tringa brevipes)
泽鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)
漂鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choắt biển (Tringa incana)
流苏鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi lông mép (Philomachus pugnax)
林鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt rừng (Tringa glareola)
斑胸滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực vằn (Calidris melanotos)
斑尾塍鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ lưng vằn (Limosa lapponica)
彩鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mào lớn (Rostratula benghalensis)
弯嘴滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)
岩滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi đá (Calidris ptilocnemis)
尖尾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi đuôi nhọn (Calidris acuminata)
小黄脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)
小青脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) Choắt chân xanh Bắc (Tringa guttifer)
小滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)
小杓鹬: (loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)
姬鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ jack (Lymnocryptes minimus)
姬滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi mõm ngắn (Calidris minutilla)
大滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)
大杓鹬: (loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)
反嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)
半蹼鹬: (loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus semipalmatus)
勺嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thìa (Eurynorhynchus pygmeus)
中杓鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
丘鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gỗ phương Âu (Scolopax rusticola)
三趾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)
鹮嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ cong (Ibidorhyncha struthersii)