Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹎”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bēi

鹎: họ Chim chào mào (họ Pycnonotidae)

Từ vựng
黑头鹎hēi tóu bēi

黑头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào đầu đen (Pycnonotus atriceps)

Cụm từ
黑翅雀鹎hēi chì què bēi

黑翅雀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim vành khuyên thường (Aegithina tiphia)

Cụm từ
黑短脚鹎hēi duǎn jiǎo bēi

黑短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen (Hypsipetes leucocephalus)

Cụm từ
黑喉红臀鹎hēi hóu hóng tún bēi

黑喉红臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào đít đỏ (Pycnonotus cafer)

Cụm từ
黑冠黄鹎hēi guān huáng bēi

黑冠黄鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào mào đen (Pycnonotus flaviventris)

Cụm từ
黄臀鹎huáng tún bēi

黄臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào ngực nâu (Pycnonotus xanthorrhous)

Cụm từ
黄腹冠鹎huáng fù guān bēi

黄腹冠鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)

Cụm từ
黄绿鹎huáng lǜ bēi

黄绿鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)

Cụm từ
凤头雀嘴鹎fèng tóu què zuǐ bēi

凤头雀嘴鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mỏ sẻ (Spizixos canifrons)

Cụm từ
领雀嘴鹎lǐng què zuǐ bēi

领雀嘴鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ khoang (Spizixos semitorques)

Cụm từ
金额叶鹎jīn é yè bēi

金额叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)

Cụm từ
蓝翅叶鹎lán chì yè bēi

蓝翅叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim vẹt lá cánh xanh (Chloropsis cochinchinensis)

Cụm từ
台湾鹎Tái wān bēi

台湾鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Đài Loan (Pycnonotus taivanus)

Cụm từ
纵纹绿鹎zòng wén lǜ bēi

纵纹绿鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào sọc (Pycnonotus striatus)

Cụm từ
绿翅短脚鹎lǜ chì duǎn jiǎo bēi

绿翅短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)

Cụm từ
纹喉鹎wén hóu bēi

纹喉鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng vằn (Pycnonotus finlaysoni)

Cụm từ
红耳鹎hóng ěr bēi

红耳鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe lửa (Pycnonotus jocosus)

Cụm từ
白颊鹎bái jiá bēi

白颊鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)

Cụm từ
白头鹎bái tóu bēi

白头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào má trắng (Pycnonotus sinensis)

Cụm từ
白喉红臀鹎bái hóu hóng tún bēi

白喉红臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) sooty-headed bulbul (Pycnonotus aurigaster)

Cụm từ
白喉冠鹎bái hóu guān bēi

白喉冠鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng phình (Alophoixus pallidus)

Cụm từ
灰短脚鹎huī duǎn jiǎo bēi

灰短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào xám (Hemixos flavala)

Cụm từ
灰眼短脚鹎huī yǎn duǎn jiǎo bēi

灰眼短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mắt xám (Iole propinqua)

Cụm từ
橙腹叶鹎chéng fù yè bēi

橙腹叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng cam (Chloropsis hardwickii)

Cụm từ
栗背短脚鹎lì bèi duǎn jiǎo bēi

栗背短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào lưng nâu (Hemixos castanonotus)

Cụm từ
栗耳短脚鹎lì ěr duǎn jiǎo bēi

栗耳短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

Cụm từ
大绿雀鹎dà lǜ què bēi

大绿雀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) iora lớn (Aegithina lafresnayei)

Cụm từ