Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
灰眼短脚鹎灰眼短腳鵯

huī yǎn duǎn jiǎo bēi

灰眼短脚鹎 là gì?

灰眼短脚鹎 [huī yǎn duǎn jiǎo bēi] có nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mắt xám (Iole propinqua).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 灰眼短脚鹎 trong tiếng Việt

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mắt xám (Iole propinqua)

Cách đọc và ghi nhớ 灰眼短脚鹎

灰眼短脚鹎 được đọc là huī yǎn duǎn jiǎo bēi, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mắt xám (Iole propinqua)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan