Kết quả tra từ “鲜明”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鲜明xiān míng
鲜明: (màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
鲜明个性xiān míng gè xìng
鲜明个性: cá tính rõ rệt; tính cách rõ nét
轮廓鲜明lún kuò xiān míng
轮廓鲜明: hình ảnh sắc nét; rõ ràng; nổi bật; nổi bật rõ rệt
旗帜鲜明qí zhì xiān míng
旗帜鲜明: thể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)