Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “高速”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
高速gāo sù

高速: tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
高速路gāo sù lù

高速路: đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
高速缓冲存储器gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
高速缓存gāo sù huǎn cún

高速缓存: (tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
高速网络gāo sù wǎng luò

高速网络: mạng tốc độ cao

Cụm từ
高速率gāo sù lǜ

高速率: tốc độ cao

Cụm từ
高速挡gāo sù dǎng

高速挡: số cao; số nhanh

Cụm từ
高速公路gāo sù gōng lù

高速公路: đường cao tốc; xa lộ

Cụm từ
超高速乙太网路chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù

超高速乙太网路: Ethernet gigabit

Cụm từ
超高速chāo gāo sù

超高速: tốc độ siêu cao

Cụm từ