Kết quả tra từ “高潮”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高潮gāo cháo
高潮: thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...); đạt cực khoái
高潮迭起gāo cháo dié qǐ
高潮迭起: mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác
兴奋高潮xīng fèn gāo cháo
兴奋高潮: cao trào hưng phấn; cực khoái
性高潮xìng gāo cháo
性高潮: cực khoái; cao trào
性欲高潮xìng yù gāo cháo
性欲高潮: cực khoái
性交高潮xìng jiāo gāo cháo
性交高潮: cực khoái
反高潮fǎn gāo cháo
反高潮: giảm kịch tính