Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骨髓”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
骨髓gǔ suǐ

骨髓: tủy xương (medulla ossea)

Cụm từ
骨髓腔gǔ suǐ qiāng

骨髓腔: ổ tủy (trong xương dài)

Cụm từ
骨髓移植gǔ suǐ yí zhí

骨髓移植: cấy ghép tủy xương

Cụm từ
骨髓增生异常综合征gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng

骨髓增生异常综合征: hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)

Cụm từ
黄骨髓huáng gǔ suǐ

黄骨髓: tuỷ xương vàng hoặc mỡ

Cụm từ
红骨髓hóng gǔ suǐ

红骨髓: tủy xương đỏ (mô tủy)

Cụm từ
多发性骨髓瘤duō fā xìng gǔ suǐ liú

多发性骨髓瘤: đa u tuỷ xương (y học)

Cụm từ