Kết quả tra từ “骡”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骡luó
骡: biến thể của 騾|骡[luo2]
骡luó
骡: con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
骡马大车luó mǎ dà chē
骡马大车: xe ngựa và xe la
骡马luó mǎ
骡马: vật nuôi thồ; ngựa và la
骡子luó zi
骡子: con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
驴骡lǘ luó
驴骡: con la
骒骡kè luó
骒骡: la cái
马骡mǎ luó
马骡: con la
是骡子是马,牵出来遛遛shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu
是骡子是马,牵出来遛遛: nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
是骡子是马,拉出来遛遛shì luó zi shì mǎ , lā chū lai liù liu
是骡子是马,拉出来遛遛: xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]