Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骛”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

骛: (hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì

Từ vựng
驰骛chí wù

驰骛: di chuyển nhanh; phóng nhanh; chạy theo (danh vọng hão, quyền lực, tiền bạc,...)

Cụm từ
旁骛páng wù

旁骛: không chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó

Cụm từ
心无旁骛xīn wú páng wù

心无旁骛: hoàn toàn tập trung; không bị phân tâm

Cụm từ
好高骛远hào gāo wù yuǎn

好高骛远: quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao

Thành ngữ
外骛wài wù

外骛: dính líu vào việc không phải của mình

Cụm từ