Kết quả tra từ “骆驼”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骆驼luò tuo
骆驼: lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch; LT:峰[feng1]
骆驼祥子Luò tuo Xiáng zi
骆驼祥子: Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà
瘦死的骆驼比马大: nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…
晒骆驼shài luò tuo
晒骆驼: xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
压死骆驼的最后一根稻草yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo
压死骆驼的最后一根稻草: giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng