Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骆驼”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
骆驼luò tuo

骆驼: lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch; LT:峰[feng1]

Cụm từ
骆驼祥子Luò tuo Xiáng zi

骆驼祥子: Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

瘦死的骆驼比马大: nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…

Thành ngữ
晒骆驼shài luò tuo

晒骆驼: xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]

Cụm từ
压死骆驼的最后一根稻草yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

压死骆驼的最后一根稻草: giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng

Thành ngữ