Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骄”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiāo

骄: tự hào; kiêu ngạo

Từ vựng
骄阳似火jiāo yáng sì huǒ

骄阳似火: mặt trời chiếu sáng gay gắt

Cụm từ
骄阳jiāo yáng

骄阳: mặt trời cháy rực

Cụm từ
骄者必败jiāo zhě bì bài

骄者必败: tự mãn tất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
骄纵jiāo zòng

骄纵: ngạo mạn và ngang bướng

Cụm từ
骄矜jiāo jīn

骄矜: kêu căng; tự mãn

Cụm từ
骄气jiāo qi

骄气: sự kiêu ngạo

Cụm từ
骄横jiāo hèng

骄横: ngạo mạn; hách dịch

Cụm từ
骄奢淫逸jiāo shē yín yì

骄奢淫逸: xa hoa và trác táng; suy đồi

Cụm từ
骄奢淫佚jiāo shē yín yì

骄奢淫佚: biến thể của 驕奢淫逸|骄奢淫逸[jiao1 she1 yin2 yi4]

Cụm từ
骄兵必败jiāo bīng bì bài

骄兵必败: nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại

Thành ngữ
骄傲jiāo ào

骄傲: sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó

Cụm từ
骄人jiāo rén

骄人: đáng tự hào; ấn tượng; đáng ghen tị; tỏ thái độ khinh thường người khác

Cụm từ
虚心使人进步,骄傲使人落后xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

虚心使人进步,骄傲使人落后: khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
戒骄戒躁jiè jiāo jiè zào

戒骄戒躁: cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh

Thành ngữ
胜不骄,败不馁shèng bù jiāo , bài bù něi

胜不骄,败不馁: không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Cụm từ