Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驱动”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
驱动qū dòng

驱动: điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động; cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa); trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
驱动轮qū dòng lún

驱动轮: bánh xe dẫn động

Cụm từ
驱动程序qū dòng chéng xù

驱动程序: trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
驱动器qū dòng qì

驱动器: ổ đĩa

Cụm từ
驱动力qū dòng lì

驱动力: động lực

Cụm từ
磁盘驱动器cí pán qū dòng qì

磁盘驱动器: ổ đĩa cứng; ổ đĩa (thiết bị có chức năng đọc, ghi dữ liệu)

Cụm từ
概念驱动加工gài niàn qū dòng jiā gōng

概念驱动加工: xử lý hướng khái niệm

Cụm từ
四轮驱动sì lún qū dòng

四轮驱动: dẫn động bốn bánh

Cụm từ
全轮驱动quán lún qū dòng

全轮驱动: dẫn động tất cả các bánh xe

Cụm từ
光盘驱动器guāng pán qū dòng qì

光盘驱动器: ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驅|光驱

Viết tắt