Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驭”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

驭: biến thể của 御[yu4]; lái; quản lý; kiểm soát

Từ vựng
驭兽术yù shòu shù

驭兽术: huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)

Cụm từ
驭气yù qì

驭气: bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung

Cụm từ
驭手yù shǒu

驭手: người quản lý động vật thồ; người đánh xe

Cụm từ
驾驭jià yù

驾驭: thúc ngựa; lái; điều khiển; xử lý; quản lý; thành thạo; chi phối

Cụm từ
长辔远驭cháng pèi yuǎn yù

长辔远驭: kiểm soát từ xa (thành ngữ)

Thành ngữ
统驭tǒng yù

统驭: kiểm soát

Cụm từ
以一驭万yǐ yī yù wàn

以一驭万: kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ