Kết quả tra từ “马蹄”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马蹄mǎ tí
马蹄: móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)
马蹄铁mǎ tí tiě
马蹄铁: móng ngựa
马蹄蟹mǎ tí xiè
马蹄蟹: cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
马蹄莲mǎ tí lián
马蹄莲: hoa rum; hoa rum ly
马蹄星云Mǎ tí xīng yún
马蹄星云: Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17
马蹄形mǎ tí xíng
马蹄形: hình móng ngựa