Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “马利”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
马利Mǎ lì

马利: Mali (Đài Loan)

Cụm từ
马利筋mǎ lì jīn

马利筋: cây bông tai lá hẹp (Asclepias curassavica)

Cụm từ
马利基Mǎ lì jī

马利基: Maliki hoặc Al-Maliki (tên); Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014

Cụm từ
马利亚纳群岛Mǎ lì yà nà Qún dǎo

马利亚纳群岛: Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马利亚纳海沟Mǎ lì yà nà Hǎi gōu

马利亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马利亚Mǎ lì yà

马利亚: Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su

Cụm từ
鲍勃·马利Bào bó · Mǎ lì

鲍勃·马利: Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica

Cụm từ
蒙哥马利Méng gē mǎ lì

蒙哥马利: Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)

Cụm từ
圣马利诺Shèng mǎ lì nuò

圣马利诺: San Marino (Đài Loan)

Cụm từ
索马利亚Suǒ mǎ lì yà

索马利亚: Somalia (Đài Loan)

Cụm từ
索马利Suǒ mǎ lì

索马利: biến thể của 索馬里|索马里[Suo3 ma3 li3]

Cụm từ
撒马利亚Sā mǎ lì yà

撒马利亚: Samari

Cụm từ
巴拉马利波Bā lā mǎ lì bō

巴拉马利波: Paramaribo, thủ đô của Suriname (Đài Loan)

Cụm từ
夏洛特阿马利亚Xià luò tè Ā mǎ lì yà

夏洛特阿马利亚: Charlotte Amalie, thủ đô của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ (USVI)

Cụm từ