Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “首席”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
首席shǒu xí

首席: trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)

Cụm từ
首席运营官shǒu xí yùn yíng guān

首席运营官: giám đốc vận hành (COO)

Cụm từ
首席财务官shǒu xí cái wù guān

首席财务官: giám đốc tài chính (CFO)

Cụm từ
首席营销官shǒu xí yíng xiāo guān

首席营销官: giám đốc marketing (CMO)

Cụm từ
首席法官shǒu xí fǎ guān

首席法官: Chánh án Tòa án tối cao

Cụm từ
首席技术官shǒu xí jì shù guān

首席技术官: giám đốc công nghệ (CTO)

Cụm từ
首席大法官shǒu xí dà fǎ guān

首席大法官: Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)

Cụm từ
首席执行官shǒu xí zhí xíng guān

首席执行官: giám đốc điều hành (CEO)

Cụm từ
首席信息官shǒu xí xìn xī guān

首席信息官: giám đốc thông tin (CIO)

Cụm từ
首席代表shǒu xí dài biǎo

首席代表: trưởng đại diện

Cụm từ