Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饵”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ěr

饵: bánh ngọt; thức ăn; nuốt; nhử; mồi

Từ vựng
饵雷ěr léi

饵雷: bẫy mồi; bẫy nổ

Cụm từ
饵诱ěr yòu

饵诱: nhử; dụ dỗ

Cụm từ
饵线ěr xiàn

饵线: dây tippet (trong câu ruồi)

Cụm từ
饵丝ěr sī

饵丝: một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam

Cụm từ
饵敌ěr dí

饵敌: nhử địch; bẫy

Cụm từ
饵子ěr zi

饵子: mồi câu cá

Cụm từ
鱼饵yú ěr

鱼饵: mồi câu cá

Cụm từ
饼饵bǐng ěr

饼饵: bánh; ngọt

Cụm từ
饺饵jiǎo ěr

饺饵: há cảo; sủi cảo; giống như 餃子|饺子

Cụm từ
诱饵yòu ěr

诱饵: mồi

Cụm từ
禄饵lù ěr

禄饵: lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)

Cụm từ
散饵sǎn ěr

散饵: mồi rải

Cụm từ