Kết quả tra từ “饮水”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饮水yǐn shuǐ
饮水: nước uống
饮水机yǐn shuǐ jī
饮水机: máy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống
饮水思源yǐn shuǐ sī yuán
饮水思源: nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…
饮水器yǐn shuǐ qì
饮水器: máy uống nước
牵马到河易,强马饮水难qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán
牵马到河易,强马饮水难: Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)
如人饮水,冷暖自知rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī
如人饮水,冷暖自知: người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất