Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “飙”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biāo

飙: gió lốc; gió dữ dội

Từ vựng
飙风biāo fēng

飙风: cơn lốc

Cụm từ
飙车biāo chē

飙车: đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)

Cụm từ
飙涨biāo zhǎng

飙涨: lạm phát tăng vọt; giá cả leo thang

Cụm từ
飙汗biāo hàn

飙汗: đổ mồ hôi như tắm

Cụm từ
飙口水biāo kǒu shuǐ

飙口水: tán gẫu; chuyện phiếm

Cụm từ
飙升biāo shēng

飙升: tăng nhanh; phóng lên

Cụm từ
发飙fā biāo

发飙: nổi khùng; hành động một cách bạo lực

Cụm từ
狂飙kuáng biāo

狂飙: bão lớn; cải cách hoặc cách mạng mạnh mẽ; phong trào hoặc lực lượng dữ dội

Cụm từ
商飙徐起shāng biāo xú qǐ

商飙徐起: gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ