Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风雨”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风雨fēng yǔ

风雨: gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ

Cụm từ
风雨飘摇fēng yǔ piāo yáo

风雨飘摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨无阻fēng yǔ wú zǔ

风雨无阻: bất kể mưa nắng; mưa gió cũng không ngừng

Cụm từ
风雨漂摇fēng yǔ piāo yáo

风雨漂摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨凄凄fēng yǔ qī qī

风雨凄凄: mưa gió thê thảm

Cụm từ
风雨欲来fēng yǔ yù lái

风雨欲来: mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)

Thành ngữ
风雨晦冥fēng yǔ huì míng

风雨晦冥: điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风雨如晦fēng yǔ rú huì

风雨如晦: lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm

Thành ngữ
风雨同舟fēng yǔ tóng zhōu

风雨同舟: lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

Thành ngữ
风风雨雨fēng fēng yǔ yǔ

风风雨雨: những thử thách và gian truân; thăng trầm

Cụm từ
经历风雨jīng lì fēng yǔ

经历风雨: trải qua gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
满城风雨mǎn chéng fēng yǔ

满城风雨: nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán

Thành ngữ
暴风雨bào fēng yǔ

暴风雨: mưa bão; cơn bão; bão tố

Cụm từ