Kết quả tra từ “风波”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风波fēng bō
风波: sự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; LT:場|场[chang2]
风波不断fēng bō bù duàn
风波不断: liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác
金融风波jīn róng fēng bō
金融风波: khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng
平地起风波píng dì qǐ fēng bō
平地起风波: gặp rắc rối từ không đâu; tình huống không lường trước
宦海风波huàn hǎi fēng bō
宦海风波: nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn
外交风波wài jiāo fēng bō
外交风波: khủng hoảng ngoại giao